Hôm nay Thứ Tư, 28th Tháng Mười 2020
360 Độ Game

Trang Tin Game Số #1 Việt Nam

Tổng Hợp 100 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Hóa Học Có Đáp Án

Tổng Hợp 100 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Hóa Học

Hóa học là bộ môn cần tính toán rất nhiều, đặc biệt không chỉ có câu hỏi thông thường mà cả những câu hỏi nâng cao. Dưới đây là Tổng Hợp 100 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Hóa Học Có Đáp ÁnNhằm giúp bạn củng cố lại kiến thức và vận dụng được phương pháp giải nhanh và chính xác nhất.
Câu 1: Glucozơ có công thức phân tử là:
A. C6H12O6.     B. C12H22O11.    C. C6H10O5     D. (C6H10O5)n
Câu 2: Phân từ khối của triolein bằng
A. 845.     B. 890.     C. 884    D. 878
Câu 3: Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có:
A. nhóm chức axit.
B. nhóm chức xeton
C. nhóm chức ancol.
D. nhóm chức anđehit
Câu 4: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. glucozơ.    B. saccarozơ.     C. xenlulozơ     D. fuctozơ
Câu 5: Hai chất đồng phân của nhau là
A. glucozơ và saccarozơ.
B. fuctozơ và glucozơ
C. fructozơ và saccarozơ.
D. tinh bột và xenlulozơ
Câu 6: Tìm câu phát biểu sai.
A. Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng bạc.
B. Phân biệt tinh bột và saccarozơ bằng phản ứng tráng bạc.
C. Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2.
D. Phân biệt saccarozơ và glucozơ bằng Cu(OH)2/t°, OH-.
Câu 7: Khi thuỷ phân một chất béo X thu được hai muối oleat và linoleat. Số công thức cấu tạo của X có thể là
A. 2    B. 3.    C. 4    D. 5.
Câu 8: Trieste của glixerol với axit linolenic có công thức là
A. (C17H35COO)3C3H5.    B. (C17H31COO)3C3H5.
C. (C17H33COO)3C3H5   D. (C17H29COO)3C3H5.
Câu 9: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành hai muối ?
A. Metyl fomat,    B. Vinyl axetat.
C Benzyl axetat,    D. Phenyl fomat.
Câu 10: Từ 16,20 tấn xenlulozo người ta sản xuất được m tấn xenlulozo trinitrat (H = 90%). Giá trị của m là
A. 26,73.   B. 33,00.    C. 25,46.    D. 29,70.

Câu 11: Từ glucozo, có thể điều chế cao su buna theo sơ đồ sau đây :

Glucozơ → ancoi etylic → buta-1,3-dien → cao Su Buna.
Biết hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4 kg cao Su thì khối lượng glucozơ cần dùng là
A. 144 kg.    B. 108 kg.    C. 81 kg.    D. 96 kg.
Câu 12: Thuỷ phân 1 kg sắn chứa 20% tinh.bột trong môi trường axit. Biết hiệu suất phản ứng 85%, lượng glucozơ thu được là
A. 261,43 gam.    B. 200,8 gam.    C. 188,89 gam.    D. 192,5 gam.
Câu 13: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam. Giá trị của m là
A. 30.    B. 15.    C. 17.    D. 34.
Câu 14: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X đun nhẹ được m gam Ag. Giá trị của m là :
A.6,75.    B. 13,5.    C. 10,8.    D. 7,5.
Câu 15: Lên men m gam glucozơ với hiệu suốt 72%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0.1M và Ba(OH)20,2M, sinh ra 9,85 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 25,00.    B. 12,96.     C. 6,25.    D. 13,00
Câu 16: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dich Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kĩ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 550.    B. 810.    C. 750.     D. 650.
Câu 17: Cho glucozơ lên men với hiệu suất 70% hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2 lít dung dịch NaOH 0,5M (D = 1,05 g/ml) thu được dung dịch chứa hai muối với tổng nồng độ là 3,21%. Khối lượng glucozơ đã dùng là
A. 67,5 gam.    B. 96,43 gam    C. 135 gam.     D.192,86 gam.
Câu 18: Este X có công thức phân tử C4H6O2. Thuỷ phân hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y gồm hai chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Chất X có công thức cấu tạo nào dưới đây ?
A. HCOO-CH=CH-CH3    B. HCOO-CH2-CH=CH2
C. CH2=CH-COO-CH3    D. CH3-COO-CH=CH2
Câu 19: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam hỗn hợp hai este đơn chức, đồng phân của nhau, bằng dung dịch NaOH thu được 11,08 gam hỗn họp muối và 5,56 gam hỗn hợp ancol đồng đẳng kế tiếp. Công thức cấu tạo của hai este là
A. CH3COOCH3 và C2H5COOC2H5.
B. C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5.
C. HCOOC3H7 và CH3COOC2H5.
D. CH3COOCH3 và HCOOC2H5.
Câu 20: Cho chất hữu cơ X mạch hở chỉ chứa một loại nhóm Chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được dung dịch Y và 9,2 gam một ancol. Lượng NaOH dư trong Y được trung hoà bởi 0,5 lít dung dịch HCl 0,4M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 36,3 gam chất rắn. CTCT của X là
A. (HCOO)3C3H5.    B. CH3COOC2H5.
C. (CH3COO)3C3H5.     D. C4H8(COOC2H5)2.
Câu 21: Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol este X bàng dung dịch NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và 7,6 gam ancol Z. Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hoà tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam. CTCT của X là
A. HCOOCH2CH2CH2OCOH.    B. HCOOCH2CH2OCOCH3.
C. CH3COOCH2CH2OCOCH3.    D. HCOOCH2CH(CH3)OCOH.
Câu 22: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(1) Cho metyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH.
(2) Cho glucozo tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
(3) Cho glucozo tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng.
(4) Đun nóng hỗn hợp triolein và hiđro (xúc tác Ni).
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá – khử là:
A. 1.    B.2.    C.3.    D.4.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Dung dịch glucozo không lảm mất màu nước brom.
B. Glucozo, saccarozo và fructozo đều tham gia phản ứng tráng bạc.
C. Glucozo, saccarozo và fructozo đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam.
D. Hồ tinh bột tác dụng với I2 tạo ra sản phẩm có màu xanh tím khi đun nóng.
Câu 24: Cho 0,1 mol este X tạo bởi axit hai lần axit và ancol đơn chức tác dụng hoàn toàn với NaOH thu được 6,4 gam ancol và một muối có khối lượng nhiều hơn lượng este là 13,56%. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3-COO-CH3.     B. CH3OCO-COO-CH3.
C. CH3COO-COOCH3.    D. CH3COO-CH2-COOCH3.
Câu 25: Hoá hơi 6,7 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3COOCH3 và HCOOCH3, thu được 2,24 lít hơi (đktc). Đốt cháy hoàn toàn 6,7 gam X thu được khối lượng nước là
A. 4,5 gam.    B. 3,5 gam.    C. 5,0 gam.   D. 4,0 gam.
Câu 26: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần 3,976 lít O2 (đktc), thu được 6,38 gam CO2. Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. CTPT của hai este trong X là
A. C2H4O2 và C3H6O2.    B. C3H4O2 và C4H6O2.
C. C3H6O2 và C4H8O2.    D. C2H4O2 và C5H10O2.
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm glucozơ, anđehit fomic và axit axetic cần 2,24 lít O2 (đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, khối lượng bình tăng thêm m gam. Giá trị của m là
A. 6,20.    B. 5,44.    C. 5,04.     D. 5,80.
Câu 28: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được 2,16 gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong Xlà
A. 75,00%     B. 72,08%.     C. 27,92%.    D. 25,00%.
Câu 29: Thuỷ phân 37 gam hai este cùng công thức phân từ C3H6O2 bằng dung dịch NaOH dư. Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z. Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 140°C, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng muối trong Z là
A. 40,0 gam.    B. 38,2 gam     C. 34,2 gam.    D. 42,2 gam.
Câu 30: Thực hiện phản ứng thuỷ phân 16,2 gam xenlulozơ trong môi trường axit, sau một thời gian phản ứng, đem trung hoà axit bằng kiềm, lấy hỗn hợp sau phản ứng cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 16,2 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng thuỷ phân là
A. 50,00%.    B. 75,00%.     C. 66,67%.    D. 80,00%
Câu 31: Dung dịch các chất etanol, anđehit fomic, glucozơ, glixerol và phenol được kí. Hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T và Q. Khi cho từng dung dịch trên tác dụng với các tác nhân phản ứng xảy ra hiện tượng được ghi lại ở bảng dưới đây :

Tác nhân phản ứng Chất tham gia phản ứng Hiện tượng
AgNO3/NH3, to Y,Q Kết tủa tráng bạc
Cu(OH)2 (Lắc nhẹ) X, Y Dung dịch xanh lam
Nước brom Z Kết tủa trắng

X,Y, Z, T, Q lần lượt là các dung dịch
A, glixcrol, etanol, glucozơ, phenol, anđehit fomic.
B. phenol, anđehit fomic, etanol, glixerol, glucozơ.
C. glixerol, glucozơ, phenol, etanol, anđehit fomic.
D. anđehit fomic, etanol, glucozơ, glixerol, phenol.
Câu 32: Cho các phát biểu sau :
(a) Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm.
(b) Nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(c) Ở điều kiện thường, các amin đều là chất lỏng, rất độc.
(d) Tinh bột là thực phẩm quan trọng cho người và động vật.
(e) Dung dịch lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo hợp chất màu xanh lam.
(g) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo, còn gọi là triaxylglyxerol.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 3.    B. 4.    C. 5.    D. 6.
Câu 33: X là trieste của glixerol với một axit đơn chức, mạch hở (có một liên kết đôi C=C trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 12 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng thay đổi như thế nào so với dung dịch Ca(OH)2ban đầu ?
A. giảm 5,64 gam    B. giảm 5,46 gam
C. tăng 7,08 gam    D. tăng 6,54 gam
Câu 34: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 19,04 lít khí 2 (ở đktc), thu được 30,8 gam CO2Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. Công thức phân tử của hai este trong X là
A. C3H6O2 và C4H8O2.    B. C2H4O2 và C5H10O2.
C. C3H4O2 và C4H6O2.    D. C2H4O2 và C3H6O2.
Câu 35: Hỗn hợp M gồm anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp (Mx < My). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 4,536 lít O2 (đktc) thu được H2 O, N2 và 2,24 lít CO2 (đktc). Chất Y là
A. butylamin    B. etylamin
C. propylamin    D. etylmetylamin
Câu 36: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 9,4.    B.9,6.    C. 8,2.    D. 10,8.
Câu 37: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, có cùng công thức phân từ và đều chứa vòng benzen. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O. Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là:
A. 3,84 gam.    B. 2,72 gam.    C. 3,14 gam.    D. 3,90 gam.
Câu 38: Xà phòng hoá hoàn toàn hỗn hợp E gồm hai este đều đơn chức, mạch hở X, Y (Mx < MY) cần vừa đủ 400 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được rắn Z gồm hai muối và hỗn hợp T gồm hai ancol kế tiếp trong dãy đồng đẳng. Đun T với dung dịch H2 SO4 đặc ở 140°C, thu được 9,42 gam hỗn hợp ete (hiệu suất phản ứng ete hoá ancol đều là 75%). Đun nóng Z với hỗn hợp vôi tôi xút, thu được hỗn hợp khí có ti khối đối với H2 bằng 6,6. Phần trăm khối lượng của X trong E là
A 55,78%.    B. 28,17%.    C. 35,92%.    D. 46,87%
Câu 39: (*). Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3). X là muối của axit hữu cơ đa chức, Y là muối của một axit vô cơ. Cho 3,86 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,06 mol hai khí (có ti lệ mol 1:5) và dung dịch chửa m gam muối. Giá trị của m là
A. 5,92.    B. 3,46.    C. 2,26.    D. 4,68.
Câu 40: Đun nóng 0,14 mol hỗn hợp A gồm hai peptit X và Y với dung dịch NaOH vừa đủ chỉ thu được dung dịch chứa 0,28 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin. Mặt khác đốt cháy m gam A trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 63,312 gam. Giá trị gần đúng nhẩt của m là
A.32.    B. 18.    C. 34    D. 28
Câu 41: Este tạo bởi ancol no, đon chức mạch hở và axit no, đơn chức mạch công thức tổng quát là
A. CnH2nO2 (n > 2).    B. CnH2n+2O2 (n > 2)
C. CnH2nO(n>2).    D.CnH2n-2O2(n>3).
Câu 42: Etyl propionat là este có mùi thơm của quả dứa. Công thức của etyl propionat
A. C2H3COOC3H7.    B. C3H7COOC2H5.
C. C2H5COOCH3.    D. C2H5COOC2H5.
Câu 43: Xà phòng hoá hoàn toàn, 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối kha Giá trị của m là
A. 4,8.    B. 5,2.    C. 3,2.    D.3,4
Câu 44: Phenyl axetat (CH3COOC6H5) phản ứng’hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được các sản phẩm hữu cơ là
A. CH3COONa và C6H5ONa.     B. CH3COOH và O5H5OH.
C. CH3COOH và C6H5ONa.    D. CH3COONa và C6H5OH.
Câu 45: Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol ?
A. tristearin    B. metyl axetat    C. metyl fomat    D. benzyl axetat
Câu 46: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit ?
A. tinh bột   B. glucozo    C. saccaroza    D. xenlulozo
Câu 47: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit ?
A. xenluloza    B. glucozơ    C. saccaroza    D.amiloza
Câu 48: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
A. tinh bột.    B. saccarozo.    C. glucozơ.    D. xenlulozo.
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam metylamin (CH3NH2), thu được sản phẩm có it chứa V lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 4,48.    B. 3,36.    C. 2,24.    D. 1,12.
Câu 50: Nhỏ nước brom vào dung dịch chất nào sau đây thấy xuất hiện kết tủa ?
A. metylamin    B. etylamin    C. trimetylamin    D. phenylamin

Câu 51: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit ?
A. C2H5NH2    B. H2NCH2COOH
C. CH3COOC2H5    D. HCOONH4
Câu 52: Hợp chất nào dưới đây khống làm đổi màu giấy quý tím ẩm ?
A. H2NCH2COOH    B. CH3COOH    C. NH3    D. CH3NH2
Câu 53: Protein có phản ứng màu biure với
A.NaOH.    B. Ca(OH)2.    C. KOH,    D.Cu(01%)
Câu 54: Polime nào dưới đây được điều ché bằng phản ứng trùng ngưng ?
A. nilon-6,6    B. poli(vinyl clorua)
C. polietilen    D. polistiren
Câu 55: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axít béo,
B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước,
C. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng híđro khí đun nóng có xúc tác Ni.
D. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm,
Câu 56: Số hợp chất đơn chức là đồng phân cấu tạo của nhau ứng vớí công thức phấn tử C4H8O2 và đều tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na là
A.2.    B. 5.    C. 3.    D.4
Câu 57: Khi xà phòng hoá triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, nóng, thu được sản phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat, natri panmítat. Số đồng phân cấu tạo thoả mãn tính chất trên của X là
A. 2.    B. 1.    C.3.    D. 4,
Câu 58: Cho este đơn chức X có tỉ khối so với hiđro bẳng 44 tác đựng vừa đủ với 120 gam NaOH 4% thu được 5,52 gam ancoi Y và m gam muối, Giá trị của m là
A.9,84.    B. 11,26.    C. 9,56.    D. 11,87.
Câu 59: Đốt cháy hoàn toàn m gam este X no, đơn chức, mạch hở cẩn 3,92 lít O2 (đktc), thu được 3,36 lít CO2 (đktc). số đồng phân của cstc X lả
6..    B. 2.    C, 8.    D. 4,
Câu 60: Hợp chất hữu cơ X có công thức cấu tạo HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. Tên gọi của X là
A. axit glutaric.    B. axit glutamic,
C. axit pentanđioic.    D. axit a-aminocaproíc,
Câu 61: Số đồng phân cấu tạo amin bậc một có công thức phân tứ C3H9N là
A. 2.    B. 1.    C.3.    D. 4.
Câu 62: Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin 1M (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây ?
A. xút    B, soda,    c, nước vôi trong,    D. giấm ăn
Câu 63: Cho 8,9 gam alanin (CH3CH(NH2)COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. Khối lượng muối thu dược là
A. 30,9 gam.    B, 11,1 gam,    C. 11,2 gum,    D. 31,9 gain,
Câu 64: Đun nóng 14,6 gam Gly-Ala với lượng dư dung dịch NaOH cho tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chưa m gam muối. Gía trị của m là:
A. 16,8.    B, 22,6.    C.20,8.    D. 18,6,
Câu 65: Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Saccarozo khi bị thủy phân trong mồi trường axit chỉ tạo thành glucozơ
B. Tinh bột là polime thiên nhiên tạo bởi các gốc & alpha;-glucozơ.
C. Xenlulozơbị thủy phân hoàn toàn trong mỏi trường kiềm,
D. Glucozo thuộc loại hợp chất đa chức.
Câu 66: Lên men m gam glucozo để tạo thành ancol Otylie (hiệu 8 uất phản ứng bảng 75%). Hấp thụ hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 18,0.    B. 22,2.    C. 54,0.    D, 9,0.
Câu 67: Hiđro hoá m gam glucozo, thu được 18,2 gam sobitol (hiệu suất phán ứng là 80%). Giá trị của m là
A. 22,5.    B. 18,0,    C. 18,2.    D. 14,4.
Câu 68: Cho dãy các chất : CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH. CH3N2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
A.2.    B.4.    C. 3.    D. 1.
Câu 69: Ba chất hữu Cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phùn tử C2H4O2 có các tính chất sau :
– X tác dụng với Na2CO giải phóng CO2.
– Y tác dụng với Na và tham gia tráng bạc.
– Z tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na.
Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Z có nhiệt độ sổi cao hơn X.
B. Hiđro hoá Y thu được ctylen glicol.
C. z không tham gia tráng bạc.
D. Y là hợp chất hữu cơ đơn chức.
Câu 70: Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axctat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là :
A. (1), (2), (3).    B. (1), (3), (4).    C. (2), (3), (5).    D. (3), (4), (5).
Câu 71: Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là
A. CH3COOC3H5.    B. C6H5COOCH3.
C. C2H5COOCC6H5.    D. CH3COOCH2C6H5.
Câu 72: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất:
A. xà phòng và ancol etylic.    B. xà phòng và glixerol.
C. glucozơ và ancol etylic.    D. glucozơ và glixerol.
Câu 73: Cho m gam HCOOCH3 phản ứng hết với đung dịch NaOH (dư), đun nóng thu được 6,8 gam muối HCOONa. Giá trị của m là
A. 9.0.     B. 6,0.     C. 3,0.     D. 7,4.
Câu 74: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit ?
A. glucoza.    B. saccarozo.    C. tinh bột.    D. fructozơ.
Câu 75: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?
A. phenylamin.    B. metylamin.     C. đimetylamin.    D. trinrietylamin.
Câu 76: Công thức của alanin là
A. CH3NH2.     B. H2NCH(CH3)COOH.
C. H2NCH2COOH.    D. 6H5NH2.
Câu 77: Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là:
A. 5.    B.3.    C. 2.    D. 4.
Câu 78: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp ?
A. tơ nilon-6,6     B. tơ nitron
B. tơ visco    D. tơ xenlulozơ axetat
Câu 79: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3COO2H5.     B. HCOOC2H5.
C. CH3COOCH3.    D. 2H5COOH.
Câu 80: Cho các chất sau : CH3CH2CH2OH (1), CH3COOH (2), HCOOCH3 (3). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là:
A. (2), (3), (1).     B. (2), (1), (3).     C. (I), (2), (3).    D. (3), (1), (2).
Câu 81: Este no, đơn chức, mạch hở X cỏ 40% khối lượng cacbon, số nguyên tử hiđro trong một phân tử X là:
A. 4    B.6.    C. 8.    D.2
Câu 82: Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, ứng với công thức phân tử C7H9N là:
A. 3.    B. 5.    C. 2.    D. 4.
Câu 83: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala mạch hở bằng dung dịch KOH (vừa đủ), thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 1,64.    B. 1,22.    C. 1,46.     D. 1,36.
Câu 84: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng ?
A. axit a-aminopropionic.    B. axit a,ε -điaminocaproic.
C. axit a-aminoglutaric.    D. axit aminoaxetic.
Câu 85: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Xenlulozo tan tốt trong nước và etanol.
B. Hiđro hoá hoàn toàn glucozo (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.
C. Saccarozo có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
D. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 đun nóng, tạo ra fructozo.
Câu 86: Thủy phân m gam saccarozo trong môi trường axit với hiệu suất 90%, thu được sản phẩm chứa 10,8 gam glucozo. Giá trị của m là :
A. 22,8.    B. 17,1.    C. 18,5.    D. 20,5.
Câu 87: Cho các chất : axit glutamic, saccarozo, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly-Gly. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, nóng là
A. 3.    B. 6.    C. 5.    D. 4.
Câu 88: Xà phòng hoá hoàn toàn 66,6 gam hỗn họp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol. Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140°C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước. Giá trị của m là:
A. 4,05.    B. 8,10.    C. 16,20.    D. 18,00.
Câu 89: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đù 1,63 mol O2 thu được 1,14 mol CO2 và 19,8 gam H2O. Mặt khác, thủy phàn hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối, giá trị của b là:
A. 20,20.    B. 15,96.    C. 18,36.    D. 17,80.
Câu 90: Hợp chất X (chứa vòng benzen) và có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 14 : 1 : 8. Đun nóng 2,76 gam X với 75ml dung dịch KOH 1M (dư 25% so với lượng cần phản ứng) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được a gam chất rắn khan. Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Giá trị của a là:
A. 6,60    B. 6,24    C. 6,96    D. 5,40
Câu 91: Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho 400ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là:
A. 28,89    B. 17,19    C. 31,31    D. 26,69
Câu 92: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chưa (m + 30,8) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Z chứa (m + 36,5) gam muối. Gía trị của m là:
A. 112,22     B.165,6    C. 123,8    D. 171,0
Câu 93: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối. Giá trị của m là:
A. 13,8     B.12,0    C. 13,1     D. 16,0
Câu 94: Cho dãy các chất: gulucozo, fructozo, saccarozo và glixerol. Số chất trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch xanh lam là:
A. 4    B. 3     C. 2     D. 1
Câu 95: Tiến hành các thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả sau:
– Dung dịch X tạo hợp chất màu xanh đen với dung dịch I2
– Dung dịch Y cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2
– Dung dịch Z tham gia phản ứng với nước brom
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A. tinh bột, lòng trằng trứng, anilin, glucozo.
B. tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozo.
C. lòng trắng trứng, tinh bột, glucozo, anilin
D. tinh bột, lòng trằng trứng, glucozo, anilin
Câu 96: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác, ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là:
A. W.     B. Cr.     C. Hg     D. Pb.
Câu 97: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ?
A. Al.     B. Mg.    C. Na.     D. Cu.
Câu 98: Cho dãy các ion kim loại : K+, Ag+, Fe2+, Cu2+. lon kim loại có tính oxi hoá mạnh nhát trong dãy là
A. Ag+    B. Fe2+    C. K+.    D. Cu2+
Câu 99: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là:
A. Na, Cu, Al     B. Fe, Ca, Al.
C.Na,Ca,Zn.     D.Na,Ca,Al.
Câu 100: Kim loại M phản ứng được với : dung dịch HC1, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là
A. Al.     B. Zn.     C. Fe.    D. Ag.
 
Tải Tổng Hợp 100 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Hóa Học Có Đáp Án  TẠI ĐÂY

360dogame

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Read also x