Hôm nay Chủ Nhật, 25th Tháng Mười 2020
360 Độ Game

Trang Tin Game Số #1 Việt Nam

[ Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản ] Số Đếm Trong Tiếng Anh

Trong cuộc sống ngày nay, tầm quan trọng của tiếng Anh không thể phủ nhận và bỏ qua vì nó được dùng phổ biến ở mọi nơi. Biết tiếng Anh mở ra nhiều cơ hội, giúp bạn hấp dẫn hơn trong các nhà tuyển dụng, tiếp cận được với các trường đại học hàng đầu. Vì vậy, tiếng Anh hầu hết có trong các hệ thống giáo dục trong tất cả các nước trên thế giới. Nếu bạn không muốn mình bị bỏ lại phía sau so với sự phát triển của khoa học & công nghệ, thì bạn phải biết tiếng Anh dù ở độ tuổi nào.
Nhưng để học tiếng Anh hiệu quả và dễ dàng nhất với người mất gốc, mới học thì đó là một khó khăn lớn. Trong đó để hiểu nghĩa, làm bài thi, giao tiếp tốt thì Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản là quan trong nhất.
Hiểu được điều đó Tinnhanh1s.com tổng hợp lại cho các bạn  [ Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản ] theo chuyên đề. Bài viết dưới đây là chuyên đề [ Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản ] Số Đếm Trong Tiếng Anh.
 

Số đếm trong tiếng Anh

 
Có hai loại số trong tiếng Anh: số đếm (cardinal numbers) và số thứ tự (ordinal numbers).
Số đếm là số dùng để đếm người, vật, hay sự việc. Có 30 số đếm cơ bản trong tiếng Anh:

1 one 16 sixteen
2 two 17 seventeen
3 three 18 eighteen
4 four 19 nineteen
5 five 20 twenty
6 six 30 thirty
7 seven 40 forty
8 eight 50 fifty
9 nine 60 sixty
10 ten 70 seventy
11 eleven 80 eighty
12 twelve 90 ninety
13 thirteen trăm hundred
14 fourteen nghìn thousand
15 fifteem triệu million

Cách đọc số đếm trong tiếng Anh

  • Giữa số hàng chục và số hàng dơn vị có gạch nối khi viết.
    (38) thirty-eight
    (76) seventy-six
  • Sau hundred có and.
    (254) two hundred and fifty four
    (401) four hundred and one.
  • Trong số đếm, các từ hundred, thousand, million không có số nhiều.
    (3,214) three thousand, two hundred and fourteen.
    (27,403) twenty-seven thousand, four hundred and three
  • Mạo từ a thường được sử dụng với hundred, thousand, million nhiều hơn là one.
    (105) a hundred and six.
  • Không dùng mạo từ (article) khi đã dùng số đếm trước một danh từ.
    The cars    nhưng  Twenty cars không có mo t

Dozen, Hundred, Thousand, Million trong tiếng Anh

 

  • Dozen (tá – số lượng 12), hundred (trăm), thousand (ngàn), million (triệu) không có số nhiều dù trước đó có số đếm ở số nhiều.
    Fifty thousand people...
    Several dozen flowers....
  • Khi dozen, hundred, thousand, million ở số nhiều thì theo sau phải có of và một danh từ. Khi ấy nó có nghĩa là hằng tá, hằng trăm, hằng ngàn, hằng triệu.
    Hundreds of people:  Hàng trăm người
    millions and millions of ants: Hàng triu triu con kiến
  • Billion có nghĩa là “tỉ” (một ngàn triệu) trong tiếng Mỹ (American English). Trong tiếng Anh (British English) billion có nghĩa là “một triệu triệu”.

Từ loại của số (Number) trong tiếng Anh

 
Trong tiếng Anh, số (number) giữ nhiều chức năng trong ngữ pháp tiếng Anh:

  • Một số (number) có thể bổ nghĩa cho danh từ như là một tính từ (adjective) và đứng trước danh từ nó bổ nghĩa.
    - The zoo contains five elephants and four tigers.
    S thú gm có năm con voi và bn con hổ.
    - I've got five elder sisters.
    Tôi có năm người chị.
  • Một số (number) có thể là một đại từ (pronoun).
    - How many people were competing in the race?
    Có bao nhiêu người tranh tài trong cuc đua?
    About two hundred and fifty. Five of them finished the race, though.
    Khong hai trăm năm chc người. Dù vy, năm người trong s h v đến đích.
  • Một số (number) cũng có thể là một danh từ (noun).
    - Seven is a lucky number.
    By là con s may mn.

 Số đếm trong tiếng Anh là phần quan trong nhưng ít người chú trọng nhất. Nhiều bạn cho rằng quá dễ đã bỏ qua không học. Đến khi tính toán, giao tiếp hay đọc các bài tiếng Anh bạn thấy lúng túng. Vì vậy mà Tinnhanh1s.com chia sẻ đến bạn chuyên đề  [ Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản ] Số Đếm Trong Tiếng Anh. 
Đừng quên theo dõi Tinnhanh1s.com đề cập nhật những chuyên đề [ Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản ] mới nhất nhé! 

360dogame

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Read also x