Hôm nay Thứ Tư, 21st Tháng Mười 2020
360 Độ Game

Trang Tin Game Số #1 Việt Nam

[ Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản ] Động Từ và Câu Trong Tiếng Anh

Trong cuộc sống ngày nay, tầm quan trọng của tiếng Anh không thể phủ nhận và bỏ qua vì nó được dùng phổ biến ở mọi nơi. Biết tiếng Anh mở ra nhiều cơ hội, giúp bạn hấp dẫn hơn trong các nhà tuyển dụng, tiếp cận được với các trường đại học hàng đầu. Vì vậy, tiếng Anh hầu hết có trong các hệ thống giáo dục trong tất cả các nước trên thế giới. Nếu bạn không muốn mình bị bỏ lại phía sau so với sự phát triển của khoa học & công nghệ, thì bạn phải biết tiếng Anh dù ở độ tuổi nào.
Nhưng để học tiếng Anh hiệu quả và dễ dàng nhất với người mất gốc, mới học thì đó là một khó khăn lớn. Trong đó để hiểu nghĩa, làm bài thi, giao tiếp tốt thì Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản là quan trong nhất.
Hiểu được điều đó Tinnhanh1s.com tổng hợp lại cho các bạn  [ Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản ] theo chuyên đề. Bài viết dưới đây là chuyên đề [ Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản ] Động Từ và Câu Trong Tiếng Anh.
 

Động từ trong tiếng Anh

Động từ trong tiếng Anh gọi là Verb.
Động từ là từ dùng để chỉ hoạt động.
Động từ là từ loại có rất nhiều biến thể. Động từ chưa biến thể gọi là động từ nguyên thể (Infinitive), các động từ nguyên thể thường được viết có to đi trước.
Ví dụ:


to go   : đi
to work : làm vic

Động từ to be trong tiếng Anh

Động từ to be có nghĩa là thì, là, ở.

  • Động từ to be khi đi với chủ từ số ít thì biến thể thành is và được phát âm là /iz/
  • Động từ to be khi đi với chủ từ số nhiều thì biến thể thành are và được phát âm là /a:/
  • Động từ to be còn là một trợ động từ (Auxiliary Verb). Các trợ động từ là những động từ giúp tạo thành các dạng khác nhau của động từ. Khi giữ vai trò trợ động từ, những động từ này không mang ý nghĩa rõ rệt.

Câu (Sentence) trong tiếng Anh

Câu có thể có rất nhiều dạng, từ đơn giản đến phức tạp, nhưng chúng ta có thể quy về ba dạng cơ bản sau:

  • Thể xác định (Affirmative)
  • Thể phủ định (Negative)
  • Thể nghi vấn (Interrogative)

Trước hết chúng ta xét một câu đơn giản sau:

- This is a book.
Đây là mt quyn sách.

Trong câu này:

  • This có nghĩa là đây, cái này, đóng vai trò chủ từ trong câu.
  • is là động từ to be dùng với số ít (vì ta đang nói đến một cái bàn) và có nghĩa là .
  • a book: một quyển sách, đóng vai trò là bổ ngữ trong câu.

Đây là một câu xác định vì nó xác định cái ta đang nói đến là một quyển sách.

Vậy cấu trúc một câu cơ bản là:
Chủ ngữ + Động từ + Bổ ngữ

Khi viết một câu ở thể phủ định, ta viết:

- This is not a book.
Đây không phi là mt quyn sách.

Câu này chỉ khác câu trên ở chỗ có thêm chữ not sau is.

Vậy cấu trúc một câu phủ định là:
Chủ ngữ + Động từ + not + Bổ ngữ
is not có thể viết tắt là isn’t
are not có thể viết tắt là aren’t

Khi viết một câu ở thể nghi vấn, ta viết:

- Is this a book?
Đây có phi là mt quyn sách không?

Trong câu này vẫn không thêm chữ nào khác mà ta thấy chữ is được mang lên đầu câu.

Vậy quy tắc chung để chuyển thành câu nghi vấn là chuyển trợ động từ lên đầu câu. Cấu trúc:
Trợ động từ + Chủ ngữ + Bổ ngữ

Đây là dạng câu hỏi chỉ đòi hỏi trả lời Phải hay Không phải. Vì vậy để trả lời cho câu hỏi này chúng ta có thể dùng mẫu trả lời ngắn sau:

- Yes, this is.
Vâng phi.
hoc
- No, this isn't.
Không, không phải.

Cấu trúc:

Yes + Chủ ngữ + Trợ động từ
No + Chủ ngữ + Trợ động từ + not
 

Cách sử dụng this, that trong tiếng Anh

  • This có nghĩa là đây, cái này.
  • That có nghĩa là đó, kia, cái đó, cái kia.

Khi dùng với số nhiều this, that được chuyển thành tương ứng là these, those.
Ví dụ:

Those are tables. Đó là nhng cái bàn. Those aren‘t tables. Đó không phải là những cái bàn. – Are those tables? Có phải đó là những cái bàn không? Yes, those are. (Vâng, phải) No, those aren’t. (Không, không phi)

 
Trên đây là, [ Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản ] Động Từ và Câu Trong Tiếng Anh. Chúc các bạn có một ngày học Tiếng Anh hiệu quả!
Đừng quên theo dõi Tinnhanh1s.com đề cập nhật những chuyên đề [ Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản ] mới nhất nhé! 

360dogame

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Read also x