Hôm nay Thứ Tư, 21st Tháng Mười 2020
360 Độ Game

Trang Tin Game Số #1 Việt Nam

[ Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản ] Câu hỏi với WHO, WHOM, WHOSE trong tiếng Anh

Đặt câu hỏi với  WHO, WHOM, WHOSE như thế nào? Cách dùng  WHO, WHOM, WHOSE ra sao?  WHO, WHOM, WHOSE khác nhau như thế nào? Cách trả lời khi gặp câu hỏi  WHO, WHOM, WHOSE?
Trong chuyên đề này Tinnhanh1s.com sẽ lần lượt giải đáp những thắc mắc của bạn.
 

Câu hỏi với WHO, WHOM, WHOSE trong tiếng Anh

 
Who và Whom đều dùng để hỏi ai, người nào, nhưng:

  • Who dùng thay cho người, giữ nhiệm vụ chủ từ trong câu.
  • Whom giữ nhiệm vụ là túc từ của động từ theo sau.

Ví dụ:

- Who can answer that question? (Who là ch t ca can)
Ai có th tr li câu hi đó?
- Whom do you meet this morning? (Whom là túc t ca meet)
Anh gp ai sáng nay?

Lưu ý rằng:

  • Trong văn nói, người ta có thể dùng who trong cả hai trường hợp chủ từ và túc từ. Ví dụ:
    - Who(m) do they help this morning?
    H giúp ai sáng nay?
  • Động từ trong câu hỏi với Who ở dạng xác định. Ngược lại động từ trong câu hỏi với Whom phải ở dạng nghi vấn:
    - Who is going to London with Daisy?
    Ai đang đi London cùng vi Daisy vy?
    - With whom is she going to London?
    = Who(m) did she go to London with?
    Cô ta đang đi London cùng vi ai vy?
  • Whose là hình thức sở hữu của Who. Nó được dùng để hỏi “của ai”.
    - "Whose is this umbrella?" "It's mine."
    "Cái ô này của ai?" "Của tôi."
  • Whose có thể được dùng như một tính từ nghi vấn. Khi ấy theo sau Whose phải có một danh từ.
    - Whose pen are you using?
    Bn đang dùng cây bút ca ai đấy?
    - Whose books are they reading?
    H đang đọc sách ca ai thế?

Trên đây, chúng mình đã hướng dẫn các bạn cách sử dụng Câu hỏi với WHO, WHOM, WHOSE trong tiếng Anh. Hy vọng qua chuyên đề này bạn không bị nhầm lẫn khi sử dụng các câu hỏi WHO, WHOM, WHOSE.
Theo dõi Tinnhanh1s.com đề cập nhật những chuyên đề [ Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản ] mới nhất nhé!

360dogame

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Read also x